Thiết kế kiến trúc
Thiết kế kiến trúc là gì ?
Thiết kế kiến trúc là quá trình sáng tạo và lập kế hoạch để hình thành nên một công trình xây dựng hoàn chỉnh, bao gồm việc bố trí không gian, hình khối, tỷ lệ, vật liệu và thẩm mỹ nhằm đáp ứng các nhu cầu sử dụng, kỹ thuật và nghệ thuật.
Thiết kế kiến trúc gồm
1. Mặt bằng công năng → Phân chia không gian: phòng khách, bếp, phòng ngủ, toilet, lối đi...
2. Mặt đứng kiến trúc → Hình dáng công trình nhìn từ mặt trước, mặt bên (kiểu mái, cửa, ban công...)
3. Mặt cắt kiến trúc: → Hình ảnh “cắt ngang” công trình để thấy cao độ tầng, trần, cầu thang...
4. Phối cảnh 3D → Hình ảnh mô phỏng trực quan công trình sau khi hoàn thiện.
5. Chi tiết kiến trúc → Bản vẽ kỹ thuật như cửa, mái, lan can, trần, vật liệu hoàn thiện...
Hình ảnh thiết kế từ TUNGDUONGARCH
Phân biệt thiết kế
1. Thiết kế kiến trúc → Vẽ ra bộ khung tổng thể của công trình
2. Thiết kế nội thất → Trang trí, bố trí đồ dùng bên trong
3. Thiết kế kết cấu → Tính toán dầm, cột, móng để công trình an toàn
4. Thiết kế MEP → Thiết kế điện, nước, thông gió, điều hòa...
Chi phí thiết kế
Thiết kế kiến trúc cơ bản
Chi phí thiết kế kiến trúc cơ bản là thiết kế không bao gồm thiết kế nội thất trong công trình. Nhưng vẫn gồm thiết kế mặt bằng bố cục các không gian nội thất trong từng phòng.
| STT | Loại công trình | Diện tích | Đơn giá |
| 1. | Nhà phố hiện đại | 100-200m2 | 150.000đ/m2 |
| 200-300m2 | 140.000đ/m2 | ||
| 300-400m2 | 130.000đ/m2 | ||
| 400m2 trở lên | 120.000đ/m2 | ||
| 2. | Nhà phố tân cổ điển | 100-200m2 | 180.000đ/m2 |
| 200-300m2 | 160.000đ/m2 | ||
| 300-400m2 | 150.000đ/m2 | ||
| 400m2 trở lên | 140.000đ/m2 |
Thiết kế kiến trúc hoàn thiện
Chi phí thiết kế kiến trúc thiện là thiết kế ngoại thất và nội thất công trình.
| STT | Loại công trình | Diện tích | Đơn giá |
| 1. | Nhà phố hiện đại | 100-200m2 | 190.000đ/m2 |
| 200-300m2 | 180.000đ/m2 | ||
| 300-400m2 | 170.000đ/m2 | ||
| 400m2 trở lên | 160.000đ/m2 | ||
| 2. | Nhà phố tân cổ điển | 100-200m2 | 220.000đ/m2 |
| 200-300m2 | 210.000đ/m2 | ||
| 300-400m2 | 200.000đ/m2 | ||
| 400m2 trở lên | 190.000đ/m2 |





